Geopolitical map of Vietnam

Accueil > Vietnam >
CapitalPopulationArea
Hanoi 89,571,130 329,560
Country codePhone CodeLocal HourTime zone
VN +84 09:23:30 Asia/Ho_Chi_Minh
Vietnam maps

3 countries share a border with Vietnam

Map of ChinaMap of CambodiaMap of Laos

Some data about Vietnam

Vietnam is a country of 89,571,130 inhabitants, with an area of ​329,560 km2, its capital is Hanoi and its time zone is "Asia/Ho_Chi_Minh". Its ISO code is "VN" in 2 positions and "VNM" in 3 positions.

To be able to make a telephone call to Vietnam, you must dial your telephone code, which is 84. The currency used in Vietnam is the "Dong" (VND).

The administrative subdivision of Vietnam (administrative division) is made up of 8 Regions (level 1), 5 Municipalities (level 2), 58 Provinces (level 2), 26 Cities (level 3), 46 Quận (level 3), 78 Townships (level 3), 548 Huyện (level 3), 625 Thị Trấn (level 4), 9145 Xã (level 4) and 1415 Phường (level 4). Vietnam has 35 cities with more than 100,000 inhabitants and 2 cities with more than one million inhabitants.

Above you have a geopolitical map of Vietnam with a precise legend on its biggest cities, its road network, its airports, railways and waterways. Do not hesitate to click on the map of Vietnam to access a zoom level and finer details.

Vietnam shares borders with China, Cambodia and Laos.

Proportion of cities by number of inhabitants in Vietnam

Number of cities by importance (population) in Vietnam. Considering cities with a population of more than 100 000, 200 000, 500 000 and 1 million inhabitants, with the percentage of the population that these cities represent.

> 100k inhabitants > 200k inhabitants > 500k inhabitants > 1 million inhabitants
35 11 4 2
12.8 % 9.1 % 7.0 % 5.5 %
  • The 35 most important cities represent 12.8% of the entire population
  • The 11 most important cities represent 9.1% of the entire population
  • The 4 most important cities represent 7.0% of the entire population
  • The 2 most important cities represent 5.5% of the entire population

Administrative division of Vietnam

Administrative subdivisionsAdministrative level
8 Regions1
5 Municipalities2
58 Provinces2
26 Cities3
46 Quận3
78 Townships3
548 Huyện3
625 Thị Trấn4
9145 Xã4
1415 Phường4

List of first-order administrative division in Vietnam

  • An Giang
  • Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
  • Tỉnh Bắc Giang
  • Tỉnh Bắc Kạn
  • Tỉnh Bạc Liêu
  • Tỉnh Bắc Ninh
  • Tỉnh Bến Tre
  • Tỉnh Bình Dương
  • Tỉnh Bình Phước
  • Tỉnh Bình Thuận
  • Tỉnh Bình Định
  • Tỉnh Cà Mau
  • Thành Phố Cần Thơ
  • Tỉnh Cao Bằng
  • Thành Phố Đà Nẵng
  • Gia Lai
  • Tỉnh Hà Giang
  • Tỉnh Hà Nam
  • Tỉnh Hà Tĩnh
  • Tỉnh Hải Dương
  • Thành Phố Hải Phòng
  • Thành Phố Hà Nội
  • Hau Giang
  • Ho Chi Minh City
  • Tỉnh Hòa Bình
  • Tỉnh Hưng Yên
  • Tỉnh Khánh Hòa
  • Tỉnh Kiến Giang
  • Kon Tum
  • Tỉnh Lai Châu
  • Tỉnh Lâm Đồng
  • Tỉnh Lạng Sơn
  • Tỉnh Lào Cai
  • Long An
  • Tỉnh Nam Định
  • Tỉnh Nghệ An
  • Tỉnh Ninh Bình
  • Tỉnh Ninh Thuận
  • Tỉnh Phú Thọ
  • Tỉnh Phú Yên
  • Tỉnh Quảng Bình
  • Tỉnh Quảng Nam
  • Tỉnh Quảng Ngãi
  • Tỉnh Quảng Ninh
  • Tỉnh Quảng Trị
  • Tỉnh Sóc Trăng
  • Tỉnh Sơn La
  • Tỉnh Tây Ninh
  • Tỉnh Thái Bình
  • Tỉnh Thái Nguyên
  • Tỉnh Thanh Hóa
  • Tỉnh Thừa Thiên-Huế
  • Tỉnh Tiền Giang
  • Tỉnh Trà Vinh
  • Tỉnh Tuyên Quang
  • Tỉnh Vĩnh Long
  • Tỉnh Vĩnh Phúc
  • Tỉnh Yên Bái
  • Tỉnh Đắk Lắk
  • Ðắk Nông
  • Tỉnh Ðiện Biên
  • Tỉnh Đồng Nai
  • Tỉnh Đồng Tháp

List of major cities of Vietnam

  • Ho Chi Minh City3 467 331 inhabitants
  • Hanoi1 431 270 inhabitants
  • Da Nang752 493 inhabitants
  • Haiphong602 695 inhabitants
  • Biên Hòa407 208 inhabitants
  • Huế287 217 inhabitants
  • Nha Trang283 441 inhabitants
  • Cần Thơ259 598 inhabitants
  • Rạch Giá228 356 inhabitants
  • Qui Nhon210 338 inhabitants
  • Vũng Tàu209 683 inhabitants
  • Ðà Lạt197 000 inhabitants
  • Thành Phố Nam Định193 499 inhabitants
  • Vinh163 759 inhabitants
  • Đưc Trọng161 232 inhabitants
  • La Gi160 652 inhabitants
  • Phan Thiết160 652 inhabitants
  • Long Xuyên158 153 inhabitants
  • Cần Giuộc152 200 inhabitants
  • Bảo Lộc151 915 inhabitants
  • Thành Phố Hạ Long148 066 inhabitants
  • Buôn Ma Thuột146 975 inhabitants
  • Cam Ranh146 771 inhabitants
  • Sa Pá138 622 inhabitants
  • Cẩm Phả Mines135 477 inhabitants
  • Thành Phố Thái Nguyên133 877 inhabitants
  • Mỹ Tho122 310 inhabitants
  • Sóc Trăng114 453 inhabitants
  • Pleiku114 225 inhabitants
  • Thanh Hóa112 473 inhabitants
  • Cà Mau111 894 inhabitants
  • Thành phố Bạc Liêu107 911 inhabitants
  • Yên Vinh107 082 inhabitants
  • Thành Phố Hòa Bình105 260 inhabitants
  • Vĩnh Long103 314 inhabitants
  • Yên Bái96 540 inhabitants
  • Sông Cầu94 066 inhabitants
  • Việt Trì93 475 inhabitants
  • Phan Rang-Tháp Chàm91 520 inhabitants
  • Thủ Dầu Một91 009 inhabitants